Merism | Kiến thức vải
Vải, vải knit, vải thun, vải woven, vải dệt thoi, lỗi vải, quy trình dệt vải
Vải, vải knit, vải thun, vải woven, vải dệt thoi, lỗi vải, quy trình dệt vải
16444
post-template-default,single,single-post,postid-16444,single-format-standard,ajax_fade,page_not_loaded,,qode-child-theme-ver-1.0.0,qode-theme-ver-16.8,qode-theme-bridge,qode_header_in_grid,wpb-js-composer js-comp-ver-5.5.2,vc_responsive
 

Tổng quan về vải dệt kim – Knit

Tổng quan về vải dệt kim – Knit

TNG QUAN V VI KNIT

1) Các loại vải knit
2) Quy trình vải knit
3) Lỗi vải knit

1. CÁC LOI VI KNIT

Circular Knit (Dệt kim tròn)

Đặc điểm vải: giãn theo chiều ngang nhiều

C/K chia ra làm 2 nhánh là Single Knit và Double Knit

Single Knit

  • Single Jersey (thun 4 chiều)
  • Pique (cá sấu)
  • French Terry (vảy cá)
  • Single Jackquard (vải có hoa văn lặp đều)

Ứng Dụng

  • Single Jersey: T-shirts, Legging, Innerwear, Underwear, Sportwear….
  • Pique: Polo-shirts
  • French Terry: Hoodie, pant, jacket
  • Fleece: Winter Jacket/Sweaters
  • Single Jackquard: T-shirts

Double Knit

  • Double face
  • Rib
  • Interlock
  • Double jackquard

ng Dng

  • Double face: Fall/winter wear
  • Rib: sweaters/Collar/Line
  • Interlock: T-shirts, pants, sportwear
  • Double Jackquard: Fall/winter wear

Flat Knit (dệt kim bằng)

  • Rib (phổ biến nhất)
  • Vớ/tất
  • Áo/quần

Warp Knit (dệt kim dọc)

  • Tricot ~ pant, sportwear
  • Raschel (Lace, Mesh) ~ Contrast fabric (vải phối), lining, giày
  • Rất dễ nhận biết là cấu trúc dệt kim dọc rất bền nên rất khó xé/bóc tách sợi

2. QUY TRÌNH VI KNIT

Sợi (Yarn)-> Dệt (Knitting) -> Đưa qua máy chông sọc dọc -> Định hình (heat-setting) -> Nấu Tẩy (Scouring)-> Nhuộm và hoàn tất (Dyeing and Finishing)-> Giặt/Sấy (Wash/Dry) -> Compacting -> Định hình lần 2 (Final setting) -> Hoàn tất khô (nhung -peach, cào-brushed) -> Kiểm vải (fabric inspection) -> Đóng gói (packing)

3. CÁC LI VI KNIT PH BIN

  • Quăn mép (ĐỊNH HÌNH)
  • Lủng vải (ĐỊNH HÌNH)
  • Đơ vải (ĐỊNH HÌNH)
  • Sọc vải (NGUYÊN LIỆU/ MÁY DỆT)
  • Vỡ mặt vải (ĐỊNH HÌNH)
  • Ăn màu ko đều (NGUYÊN LIỆU/ THUỐC NHUỘM/NHUỘM)
  • Bền màu kém (THUỐC NHUỘM/NHUỘM)
  • Thiếu khổ (ĐỊNH HÌNH)
  • Trọng lượng (CHI SỐ, VÒNG SỢI, DR, DỒN KHỔ)
  • Hand-feel (CHẤT LIỆU, ĐỊNH HÌNH, CHI SỐ, CẤP MÁY)
  • Độ co giãn/độ hồi ko đạt (ĐỊNH HÌNH, CHẤT LIỆU, CHI SỐ,….)
No Comments

Post A Comment
Để nhận thêm thông tin về khóa học và các chính sách dành cho học viên, vui lòng liên hệ Merism